IndexCalendarGalleryTrợ giúpTìm kiếmThành viênNhómĐăng kýĐăng Nhập

Share | 
 

 31 từ đẹp nhất trong tiếng Anh và ngày sinh của bạn

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
Kaguya
Shinobi
Shinobi


Warning :
4 / 1004 / 100

Status : Sleepy
Clan : No Clan
Sex : Nữ Zodiac : Libra
Tổng số bài gửi : 1235
Ngày tham gia : 18/05/2011
Tuổi : 6
Tiền đồng : 3588
Danh tiếng : 43

Bài gửiTiêu đề: 31 từ đẹp nhất trong tiếng Anh và ngày sinh của bạn   2011-05-29, 09:21

Theo một tín ngưỡng xa xưa nào đó, chức năng của ngôn ngữ ban đầu bao gồm cả việc tương thông, liên kếtvới các vị thần cai quản thời gian, vì người ta tin rằng, ngôn ngữ có thể được lắng nghe bởi các vị thần.

Bạn biết không, 31 từ đẹp nhất này do Hội đồng Anh (Bristish Council) tuyển chọn, và theo 1 tín ngưỡng xa xưa nào đó, chức năng của ngôn ngữ ban đầu bao gồm cả việc tương thông, liên kết với các vị thần cai quản thời gian, vì người ta tin rằng, ngôn ngữ có thể được lắng nghe bởi các vị thần.

Do vậy, người ta đã chia 31 từ này cho 31 ngày trong 1 tháng, cùng 12 từ quan trọng đầu tiên cho 12 tháng để mong được may mắn suốt năm.

Chúng ta có thể căn cứ vào 31 từ này để làm 1 bài bói vui nhé, bạn hãy lấy ngày sinh nhật của mình và tra với bảng này, theo quy tắc 31 từ là 31 ngày và 12 từ đầu tiên là tháng. Sinh nhật của bạn nói lên điều gì nào?




01. mother: người mẹ, tình mẫu tử

02. passion: tình cảm, cảm xúc

03. smile: nụ cười thân thiện

04. love: tình yêu

05. eternity: sự bất diệt, vĩnh cửu

06. fantastic: xuất sắc, tuyệt vời

07. destiny: số phận, định mệnh

08. freedom: sự tự do

09. liberty: quyền tự do

10. tranquility: sự bình yên

11. peace: sự hoà bình

12. blossom: sự hứa hẹn, triển vọng

13. sunshine: ánh nắng, sự hân hoan

14. sweetheart: người yêu dấu

15. gorgeous: lộng lẫy, huy hoàng

16. cherish: yêu thương

17. enthusiasm: sự hăng hái, nhiệt tình

18. hope: sự hy vọng

19. grace: sự duyên dáng

20. rainbow: cầu vồng, sự may mắn

21. blue: màu thiên thanh

22. sunflower: hoa hướng dương

23. twinkle: sự long lanh

24. serendipity: sự tình cờ, may mắn

25. bliss: niềm vui sướng vô bờ

26. lullaby: bài hát ru con, sự dỗ dành

27. sophisticated: sự tinh vi

28. renaissance: sự phục hưng

29. cute: xinh xắn đáng yêu

30. cosy: ấm cúng

31. butterfly: bươm bướm, sự kiêu sa
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
 

31 từ đẹp nhất trong tiếng Anh và ngày sinh của bạn

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
SasuNaru Club (SNC). :: All About Life :: Bói toán-
Forumotion.com | © phpBB | Free forum support | Liên hệ | Report an abuse | Sosblogs.com